Súng silicon pin 12V Makita CG100DZB
● Súng bắn silicon dùng pin Makita CG100DZB 12V được sản xuất trên dây chuyền công nghệ khắt khe, đảm bảo sự tin cậy và chất lượng nhất đến tay khách hàng. Thân súng được làm bằng hợp kim nhôm, chịu lực, chịu nhiệt, chống oxi hóa và có độ bền cao. Cò bóp nhấn/thả dễ dàng, được thiết kế đặc biệt, giúp bạn tận dụng được nhiều lực hơn khi bóp nhưng vẫn tạo được sự thoải mái.
● Súng bắn silicon dùng pin CG100DZB có trọng lượng nhẹ chỉ với 2.5kg, thật đơn giản để thao tác bằng 1 tay sử dụng bằn pin lithium-on 12V vô cùng tiện dụng. Đầu mũi phun keo ra đều và chậm để đảm bảo độ kết dính tối đa nhất khi đã nóng chảy. Đây chính là dụng cụ rất phổ biến và được ứng dụng trong nhiều ngành nghề khác nhau, đáp ứng nhu cầu gia công, sản xuất hiệu quả năng suất với tốc độ làm nóng và khô nhanh, có thể sử dụng ngay
Đặc tính của Súng silicon pin 12V Makita CG100DZB
● Súng bắn silicon dùng pin Makita CG100DZB hoạt động bằng pin Lithium-Ion 12Vmax, cung cấp lực đẩy lên đến 5000N đáp ứng các dạng silicon có độ đậm đặc cao. Súng bắn silicon Makita có thể thiết lập và điều khiển tốc độ bằng điện tử, sản phẩm cho phép bạn thiết lập tốc độ tối đa cò bóp giúp tối ưu hóa lượng keo cần bắn ra. Ống tay đỡ có thể xoay 360 độ giúp làm việc ở nhiều góc khác nhau trở nên dễ dàng.
● Súng bắn silicon dùng pin Makita CG100DZB có công tắc kiểu cò bóp thay đổi tốc độ, cho phép ta đạt được tốc độ mà mình muốn vào từ việc khác nhau. Súng bắn silicon giá rẻ này còn có chức năng chống nhỏ giọt, sẽ giảm áp khi công tắc bóp được nhả nhằm ngăn việc bắn keo không chủ đích. Đặc biệt, súng bắn keo silicon Makita dùng pin còn có đèn cảnh báo tình trạng máy, đèn led sẽ thông báo khi máy bị quá tải theo 2 kiểu. Đèn báo nhấp nháy nghĩa là máy gần bị quá tải, đèn báo rực sáng lên nghĩa là máy đã bị quá tải, mạch bảo vệ quá tải sẽ ngừng cung cấp nguồn cho máy.
Súng silicon pin 12V Makita CG100DZB | |
---|---|
Hãng sản xuất | Makita |
Model | CG100DZB |
Công nghệ | Nhật Bản |
Bảo hành | 6 tháng |
Kích thước ống đỡ | 300, 600, 800ml |
Lực đẩy tối đa | 5,000 N |
Tốc độ không tải | 0 – 28 mm/s |
Trọng lượng | 1.9 – 2.6 kg |
Kích thước | 404x108x259 mm |
Phụ kiện theo máy | Thanh đẩy, piston A, B, C, ống B, đầu bít ống B, vòng đệm cao su, kính bảo hộ, vòi phun (3 cái) |